Từ vựng mỗi ngày
--
Khám phá ngôn ngữ của đức tin
Cách gõ chữ Hy Lạp
α aν n
β bξ x
γ gο o
δ dπ p
ε eρ r
ζ zσ / ς s
η hτ t
θ thυ y
ι iφ f
κ kχ ch
λ lψ ps
μ mω w
Dấu tonos: a' → ά, e' → έ, h' → ή, i' → ί, o' → ό, y' → ύ, w' → ώ. Dùng i" → ϊ, y" → ϋ; thêm cả hai dấu để gõ ΐ / ΰ. Dùng Shift để viết hoa.
Đang tải danh sách...
Không tìm thấy từ ngữ phù hợp
Thử kiểm tra lại từ khóa hoặc chuyển đổi giữa các danh mục từ điển.
DỊCH THUẬT CÔNG GIÁO
Đa ngôn ngữ
BẢN DỊCH:
BÀI ĐỌC TIN MỪNG
Đang tải...
Tin Mừng hằng ngày theo Phụng vụ Giáo hội
BÀI ĐỌC TIN MỪNG
Đang tải nội dung...
Dịch nghĩa tiếng Việt:
Đang tải bài dịch...
Short Reflection
Đang tải suy niệm...
Từ vựng cốt lõi
Đang tải từ vựng...
Sách ngữ pháp ngôn ngữ
Tiếng Việt thực hànhThiên PhúcHọc ngữ pháp và cách dùng từ Tiếng Việt
Ngữ pháp tiếng Anh - Trình độ Trung cấpBetty Schrampfer AzarNgữ pháp Tiếng Anh trình độ trung cấp.
A Primer of Ecclesiastical LatinJohn F. CollinsNgữ pháp Latin Giáo Hội.
Văn phạm thực hành: Tiếng Hy Lạp Tân ƯớcMát-thêu Vũ Lượng, OPNgữ pháp Hy Lạp thực hành: Hy Lạp Tân Ước.
Văn phạm La NgữĐCV Thánh Giuse Sài GònGiáo trình ngữ pháp La ngữ cho sinh viên.
Nhập môn cổ ngữ Hipri trong Kinh ThánhLê Thị Thanh NgaGiáo trình cổ ngữ Hipri nhập môn.
Khách
Phiên bản miễn phí
Từ Vựng Đã Lưu (Yêu thích)
0 từTùy Chỉnh Giao Diện
Chế độ tối (Dark Mode)
Cỡ chữ giải nghĩa